chờ đợi

chờ đợi

Một người đàn ông chờ đợi xe buýt tại trạm dưới tán cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • lại một nơi hoặc duy trì trạng thái sẵn sàng cho đến khi một sự việc xảy ra, một người nào đó đến, hoặc một điều đó sẵn: Hành động kiên nhẫn hoặc không kiên nhẫnyên một chỗ trong một khoảng thời gian để đón nhận điều sắp tới.
    • Trông mong, mong mỏi một điều đó sẽ xảy ra trong tương lai: Mang sắc thái hy vọng mong ngóng về một kết quả, sự kiện được dự đoán.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi đã chờ đợi ấy suốt một giờ đồng hồquán cà phê. (Hành động cụ thể lại nơi hẹn để gặp người khác.)
    • Cả gia đình chờ đợi tin tức từ người thânphương xa. (Mong mỏi, trông ngóng một thông tin.)
    • Anh ấy kiên nhẫn chờ đợi cơ hội để chứng minh bản thân. (Duy trì trạng thái sẵn sàng cho một điều có thể xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chờ đợi trongvọng": chờ đợi một điều gần như không thể xảy ra.
    • Chờ đợi sự thay đổi của hắn chờ đợi trongvọng.
  • "chờ đợi mòn mỏi": chờ đợi rất lâu với tâm trạng tha thiết, khắc khoải, thường dẫn đến sự mệt mỏi.
    • Người chinh phu chờ đợi mòn mỏi ngày trở về.
  • "sự chờ đợi" (danh từ hóa): được dùng như một danh từ chỉ trạng thái hoặc khoảng thời gian phải chờ.
    • Sự chờ đợi khiến anh ta trở nên sốt ruột.
Biến thể từ gần giống
  • Chờ (động từ): Thường chỉ hành động chờ đợi trong một khoảng thời gian ngắn hoặc cụ thể hơn, ít mang sắc thái mong mỏi kéo dài so với "chờ đợi".
    • Xin vui lòng chờ một chút.
  • Đợi (động từ): Gần nghĩa với "chờ", thường dùng trong văn nói. "Chờ đợi" sự kết hợp tạo nên từ đồng nghĩa trùng điệp, nhấn mạnh hơn.
    • Tôi đợi bạncổng trường.
  • Trông chờ (động từ): Nhấn mạnh vào khía cạnh mong ngóng, hy vọng, hướng về tương lai.
    • Mọi người đều trông chờ vào một kết quả tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Mong đợi: Thể hiện nhất sắc thái hy vọng, tin tưởng vào điều sắp xảy ra.
  • Ngóng chờ: Thường dùng trong văn chương, diễn tả sự chờ đợi thiết tha, hướng về một hướng cụ thể.
  • Trông ngóng: Tương tự "ngóng chờ", thể hiện sự mong mỏi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chờ đợi ai/điều : Cấu trúc cơ bản, theo sau tân ngữ chỉ người hoặc sự việc.
    • Chúng tôi chờ đợi quyết định cuối cùng từ hội đồng.
  • Chờ đợi để làm : Diễn tả mục đích của sự chờ đợi.
    • ấy chờ đợi để được gặp lại người thân.
Thành ngữ liên quan
  • Chờ đợi sốt ruột: Chờ đợi một cách nôn nóng, khó chịu thời gian kéo dài hoặc không biết kết quả.
    • Không thông tin khiến họ chờ đợi sốt ruột.
  • Chờ đợi đến ngày xanh : (Thành ngữ gốc Anh "wait until the cows come home") Chờ đợi một thời gian rất dài, có thể vô ích.
    • Anh có thể chờ đợi đến ngày xanh , nhưng ấy sẽ không thay đổi đâu.